0 14. 0 15. 0 15. 0 Bản đồ học 15. 0 13. 0 13. 0 13. 0 15. 5 12. 0 14. 0 Công nghệ thông tin 18. 0 15. 5 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 17.
0 15. 0 18. 0 13. 0 20. 5 Chương trình tiền tiến Công nghệ thực phẩm 17.
0 18. 0 17. 0 Kế toán 13. 0 15. 5 13. 0 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17.
0 11. Trường ĐH Khoa học: ngành sinh vật học, khối A điểm 13, khối B điểm 14; có 19 chỉ tiêu. 0 Phân hiệu ĐH Nông Lâm tại Ninh Thuận Kinh tế 13.
0 13. 0 13. Điểm chuẩn cụ thể của ĐH Nông Lâm TP HCM như sau: Ngành Điểm chuẩn trúng tuyển theo khối A A1 B D1 * Các ngành đào tạo đại học: Chăn nuôi 15.
0 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 15. 0 14. 5 16. 0 13. 0 Lâm nghiệp 15. 5 16. 5 Công nghệ kỹ thuật ôtô 18.
0 17. 5 12. 0 13. 0 15. 0 16. 5 12. 0 20. 0 13. 0 14. Ở bậc cao đẳng: Trường ĐH Nông lâm: ngành Nông thôn, khối A, A1, điểm 10; có 28 chỉ tiêu.
0 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16. 0 Kế toán 12. 5 cai quản tài nguyên và môi trường 13.
0 13. 5 12. 0 * Các ngành đào tạo cao đẳng: Công nghệ kỹ thuật cơ khí 11. 0 13.
0 13. 5 Nuôi trồng thủy sản 12. 0 13. 0 15. 0 Điểm chuẩn trường ĐH Khoa học tầng lớp & nhân bản Ngành Khối Điểm chuẩn NVBS Lịch sử C 26 (*) D1 17 Nhân học C, D1 19,5 Triết học A 19 A1 18 C 20 D1 18,5 thông tin học (Thư viện – thông tin) A, A1, C, D1 17,5 Giáo dục học C 19 D1 18,5 tiếng nói Italia D1 26,5(*) D3 21,5(*) ĐH Huế dành thêm 200 chỉ tiêu cho NV3 và ban bố điểm chuẩn NV2 của các khoa, trường trực thuộc.
Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, các khối A, A1 điểm 16,5, khối C điểm 18,5, khối D1,2,3,4 điểm 17,5; chỉ tiêu 27.
5 Quản trị kinh doanh 13. 0 13. 0 13. 0 20.
5 Quản trị kinh dinh 18. 0 16.
Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị: ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường khối A điểm 10, khối B điểm 11; có 17 chỉ tiêu Nguyễn Loan.
0 16. 5 quản đất đai 13. 0 Thú y 13.
5 quản đất đai 12. 5 17. 5 Kế toán 13. 0 16. 0 13. 0 17. 0 14. 0 Công nghệ chế biến lâm thổ sản 15.
0 Phát triển nông thôn 15. 0 Công nghệ thực phẩm 13. Trường ĐH Kinh tế: ngành hệ thống thông tin quản lý, khối A, A1 điểm 13, khối D1,2,3,4, điểm 13,5; có 46 chỉ tiêu.
5 Phân hiệu ĐH Nông Lâm tại Gia Lai Nông học 13. 5 16.
0 Công nghệ thông báo 11. 0 Kinh tế 16. 0 Lâm nghiệp 13.
0 18. 0 15. 0 14. 5 15.
0 Thú y 17. 5 12. 0 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 15. 0 16. Khoa du lịch Ngành Khối Điểm kinh tế A , A1 17,5 kinh tế D1,D2, D3, D4 18 Trường ĐH Ngoại ngữ sư phạm (SP) tiếng Pháp D1, D3 14,5 SP tiếng Trung Quốc D1, D2, D3, D4 17 Việt Nam học D1, D2, D3, D4 15 tiếng nói Nga D1, D2, D3, D4 15 tiếng nói Pháp D1, D3 16 Quốc tế học D1 16,5 Trường ĐH Kinh tế Tài chính nhà băng A, A1, D1,2,3,4 19,5 Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị Công nghệ kỹ thuật môi trường A B 13 14 Nhóm ngành 1 (kỹ thuật điện, kỹ thuật công trình xây dựng 13 Trường ĐH Sư phạm Giáo dục chính trị C 18 SP tin học A, A1 17,5 Tâm lý giáo dục C D 16,5 16 Trường ĐH Khoa học Đông phương học C D1 14,5 14 Triết học A C D1 13 14 13,5 Lịch sử C D1 14 13,5 xã hội học C D1 14 13,5 Ngành vật lý 15,5 Địa lý tự nhiên A B 16 17 Công tác từng lớp C D1 17 16,5 Nhóm ngành nhân bản (Hán-Nôm, tiếng nói, văn học) C D1 14 13,5 Nhóm ngành kỹ thuật (kỹ thuật địa chất, kỹ thuật trắc địa – bản đồ, địa chất học) A 14,5 Nhóm ngành toán và thống kê (toán học, toán học ứng dụng A 17 Bậc cao đẳng ĐH Nông Lâm Ngành Khối Điểm Công thôn A, A1 10 Chăn nuôi A B 11 12 Khoa học cây trồng A B 11 12 Nuôi trồng thủy sản A B 11 12 Quản lý đất đai A B 12 13 Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị Công nghệ kỹ thuật môi trường A B 10 11 Chỉ tiêu NV3 của các khoa, trường ĐH Huế cụ thể như sau: Khoa Du lịch: ngành quản trị kinh doanh (khối A, A1, D1,2,3,4) điểm sàn nộp hồ sơ (điểm) 14, chỉ tiêu 70.
0 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 15. 0 15. 5 Quản lí tài nguyên và môi trường 13.
0 15. 0 kinh doanh nông nghiệp 15. 0 15. 0 18. 5 16. 0 Nuôi trồng thủy sản 15.
No comments:
Post a Comment